cam tuyền

  1. () h. Cam Lộ, t. Quảng Trị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cam tuyền"

cam tuyền
Dòng suối cam tuyền chảy róc rách qua những tảng đá rêu phong giữa khu rừng xanh mát.