cam tuyền

Học thuật
Thân thiện
cam tuyền

Dòng suối cam tuyền chảy róc rách qua những tảng đá rêu phong giữa khu rừng xanh mát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Suối nước ngọt, mạch nước ngọt: "Cam tuyền" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ nguồn nước ngọt tự nhiên, thường suối hoặc mạch nước trong lành, tinh khiết.
    • Tên địa danh: "Cam tuyền" cũng tên một thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa suối nước ngọt):

    • Trong thơ ca cổ, "cam tuyền" thường tượng trưng cho nguồn nước mát lành.
    • Người xưa tìm thấy một *cam tuyền trong khu rừng sâu.*
  • Danh từ (nghĩa địa danh):

    • Gia đình ông ấy vốn quê gốc *Cam Tuyền, huyện Cam Lộ.*
    • Đường đến *Cam Tuyền ngày nay đã được trải nhựa.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cam tuyền" trong văn chương cổ: Thường được dùng với nghĩa bóng, chỉ nguồn ân huệ, điều tốt lành hoặc tri thức quý giá.
    • Sách thánh hiền cam tuyền cho tâm hồn.
  • "Cam tuyền ngọc dịch": Thành ngữ cổ, dòng nước ngọt dịch ngọc, ý chỉ những thứ quý giá, tinh túy.
Biến thể từ gần giống
  • Suối ngọt: Từ thuần Việt, có nghĩa tương đương với "cam tuyền".
  • Mạch nước ngọt: Cụm từ chỉ nguồn nước ngầm ngọt.
  • Thanh tuyền: Từ Hán Việt khác cũng chỉ dòng suối trong mát.
Từ đồng nghĩa
  • Suối nước ngọt: Dòng chảy tự nhiên của nước ngọt.
  • Nguồn nước ngọt: Nơi phát ra nước ngọt.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ, ít dùng: "Cam tuyền" một từ gốc Hán Việt, mang sắc thái cổ xưa, trang trọng. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn chương, địa danh hoặc ngữ cảnh mang tính học thuật, lịch sử.
  • Phân biệt với "cam" (quả cam): "Cam" trong "cam tuyền" (甘泉) có nghĩa là "ngọt", khác với "cam" (柑) chỉ loại quả.
cam tuyền

Dòng suối cam tuyền chảy róc rách qua những tảng đá rêu phong giữa khu rừng xanh mát.

  1. () h. Cam Lộ, t. Quảng Trị.